thỉnh giáo

Học thuật
Thân thiện
thỉnh giáo

Một học trò đến thỉnh giáo thầy giáo về bài toán khó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xin được dạy bảo, chỉ giáo: Hành động khiêm tốn, lễ phép hỏi ý kiến, xin lời khuyên hoặc sự hướng dẫn từ người hiểu biết sâu rộng hơn, thường bậc tiền bối, thầy hoặc chuyên gia.
    • Tham vấn, hỏi ý kiến (mang sắc thái trang trọng, kính trọng): Hành động tìm đến để học hỏi, trao đổi kiến thức một cách cung kính.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã đến xin giáo sư chỉ dạy về vấn đề nghiên cứu mới.)
  • (Các học trò luôn kính cẩn xin thầy dạy bảo về những điều chưa .)
  • (Trước khi đưa ra quyết định quan trọng, ông ấy thường tìm đến xin ý kiến các bậc cao niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang lòng thành thỉnh giáo": Đến hỏi ý kiến với thái độ chân thành, kính trọng.
    • Cậu ấy mang lòng thành đến thỉnh giáo, chắc chắn sẽ nhận được sự chỉ dạy tận tình.
  • "Thỉnh giáo ý kiến": (Cách dùng hiện đại) Xin ý kiến đóng góp, tham vấn.
    • Nhóm dự án đang thỉnh giáo ý kiến từ các chuyên gia trong ngành.
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ giáo (động từ): Dạy bảo, hướng dẫn (dùng từ phía người cho lời khuyên).
    • Mong được các anh chỉ giáo thêm.
  • Tham khảo (động từ): Tìm đọc, xem xét tài liệu hoặc ý kiến để học hỏi, so sánh (ít mang sắc thái kính trọng trực tiếp như "thỉnh giáo").
  • Xin chỉ bảo (cụm động từ): Cách nói thông tục, ý nghĩa tương tự "thỉnh giáo".
Từ đồng nghĩa
  • Bái kiến: Đến yết kiến, gặp mặt (thường người địa vị cao) với thái độ cung kính.
  • Cầu giáo: Cầu xin được dạy bảo (sắc thái trang trọng, có thể dùng trong văn chương).
  • Cầu thị: Thể hiện thái độ mong muốn học hỏi, tiếp thu ý kiến.
Từ trái nghĩa
  • Dạy bảo: Hành động truyền đạt kiến thức, chỉ dẫn cho người khác (vị thế ngược lại với "thỉnh giáo").
  • Khinh suất: Hành động một cách thiếu suy nghĩ, không tham khảo ý kiến ai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học": Nhấn mạnh tinh thần chủ động học hỏi, thỉnh giáo con đường để tiến bộ.
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Khuyến khích việc ra ngoài giao lưu, học hỏi (trong đó hành động thỉnh giáo) để mở mang kiến thức.
thỉnh giáo

Một học trò đến thỉnh giáo thầy giáo về bài toán khó.

  1. đgt. Xin dạy bảo cho: đến thỉnh giáocác bậc đại .

Từ gần giống